Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của squashđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He squashed the can with his foot.
/skwˈɒʃt/
squashed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của squash.
He squashed the can with his foot.