Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của squashđộng từEN-VI Dict
- Sự ép; đè bẹp; chen chúc nhau.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của squashđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was squashing the berries for jam.
-
There was squashing in the crowded train.