Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của squatđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He squatted near the fire for warmth.
/skwˈɒtɪd/
squatted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của squat.
He squatted near the fire for warmth.