Nghĩa tiếng Việt
- Người ngổi xổm, người ngồi chồm chỗm.danh từEN-VI Dict
- , (Uc) người đến lập nghiệp ở đất côngdanh từEN-VI Dict
- người đến chiếm đất.danh từEN-VI Dict
- , (Uc) người thuê đồng cỏ của chính phủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The squatter sat low near the fire.
-
The squatter built a hut on public land.
-
The squatter was important at work.
-
The squatter paid rent for the grassland.