Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu quác quác (chim).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) lời than vãn oai oái, lời oán trách oai oáidanh từEN-VI Dict
- lời phản đối oai oái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird gave a sharp squawk from above.
-
He made a squawk about the noisy engine.
-
Her squawk filled the quiet room.