TanroDictionary

squawk

/skwɔːk/

Anh
0

squawk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng kêu quác quác (chim); , (từ lóng) lời than vãn oai oái, lời oán trách oai oái; lời phản đối oai oái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu quác quác (chim).danh từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) lời than vãn oai oái, lời oán trách oai oáidanh từEN-VI Dict
  3. lời phản đối oai oái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird gave a sharp squawk from above.

  2. He made a squawk about the noisy engine.

  3. Her squawk filled the quiet room.