TanroDictionary

squeaker

/ˈskwiːkə(r)/

Anh
0

squeaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người rít lên; Người mách lẻo; chỉ điểm; Chim non; bồ câu non.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người rít lên.danh từEN-VI Dict
  2. Người mách lẻo; chỉ điểm.danh từEN-VI Dict
  3. Chim non; bồ câu non.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The squeaker woke everyone in the house.

  2. The squeaker told the teacher about the plan.

  3. A squeaker hid under the warm nest.