Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squeak.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chair is squeaking every time he moves.
/skwˈiːkɪŋ/
squeaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squeak.
The chair is squeaking every time he moves.