Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squeal.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child is squealing with joy outside.
/skwˈiːlɪŋ/
squealing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squeal.
The child is squealing with joy outside.