Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squeegee.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was squeegeeing the wet floor.
/ˈskwiˌdʒiɪŋ/
squeegeeing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squeegee.
He was squeegeeing the wet floor.