Nghĩa tiếng Việt
- Có thể ép được, có thể vắt được.tính từEN-VI Dict
- Có thể tống tiền được, có thể bòn tiền được, có thể bóp nặn được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This fruit is squeezable and easy to juice.
-
The weak worker seemed squeezable by the boss.