TanroDictionary

squeeze

/skwiːz/

Anh
0

squeeze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ép, sự vắt, sự siết, sự véo; Sự ôm chặt; Đám đông; sự chen chúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ép, sự vắt, sự siết, sự véo.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ôm chặt.danh từEN-VI Dict
  3. Đám đông; sự chen chúc.danh từEN-VI Dict
  4. Sự hạn chế, sự bắt buộc.danh từEN-VI Dict
  5. Sự in dấu tiền đồng (lên giấy, lên sáp).danh từEN-VI Dict
  6. Sự ăn bớt, sự ăn chặn, sự ăn hoa hồng lậu.danh từEN-VI Dict
  7. Sự ép đối phương bỏ những quân bài quan trọng ((cũng) squeeze play).danh từEN-VI Dict
  8. Ép, vắt, nén, siết chặt.động từEN-VI Dict
  9. Chen, ẩn, nhét.động từEN-VI Dict
  10. Tống tiền, bòn mót (tiền của), bóp nặn.động từEN-VI Dict
  11. Thúc ép, gây áp lực.động từEN-VI Dict
  12. Nặn ra, ép ra, cố rặn ra.động từEN-VI Dict
  13. In dấu (tiền đồng) (lên giấy hay sáp).động từEN-VI Dict
  14. Ép, vắt, nén.động từEN-VI Dict
  15. + in, out, through... ) chen lấn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave her friend a firm squeeze of the hand.

  2. He gave his mother a warm squeeze before leaving.

  3. It was a tight squeeze in the small elevator.

  4. The tight budget put a squeeze on travel plans.

  5. The old squeeze showed the coin on paper.