Nghĩa tiếng Việt
- Sự ép, sự vắt, sự siết, sự véo.danh từEN-VI Dict
- Sự ôm chặt.danh từEN-VI Dict
- Đám đông; sự chen chúc.danh từEN-VI Dict
- Sự hạn chế, sự bắt buộc.danh từEN-VI Dict
- Sự in dấu tiền đồng (lên giấy, lên sáp).danh từEN-VI Dict
- Sự ăn bớt, sự ăn chặn, sự ăn hoa hồng lậu.danh từEN-VI Dict
- Sự ép đối phương bỏ những quân bài quan trọng ((cũng) squeeze play).danh từEN-VI Dict
- Ép, vắt, nén, siết chặt.động từEN-VI Dict
- Chen, ẩn, nhét.động từEN-VI Dict
- Tống tiền, bòn mót (tiền của), bóp nặn.động từEN-VI Dict
- Thúc ép, gây áp lực.động từEN-VI Dict
- Nặn ra, ép ra, cố rặn ra.động từEN-VI Dict
- In dấu (tiền đồng) (lên giấy hay sáp).động từEN-VI Dict
- Ép, vắt, nén.động từEN-VI Dict
- + in, out, through... ) chen lấn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave her friend a firm squeeze of the hand.
-
He gave his mother a warm squeeze before leaving.
-
It was a tight squeeze in the small elevator.
-
The tight budget put a squeeze on travel plans.
-
The old squeeze showed the coin on paper.