Nghĩa tiếng Việt
- Sự dao động ngắt quãng; gián đoạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The radio had squegging during the storm.
/ˈskweɡɪŋ/
squegging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dao động ngắt quãng; gián đoạn.
The radio had squegging during the storm.