TanroDictionary

squib

/ˈskwɪb/

Anh
0

squib là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pháo ném; Mồi nổ; Bài văn châm biếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pháo ném.danh từEN-VI Dict
  2. Mồi nổ.danh từEN-VI Dict
  3. Bài văn châm biếm.danh từEN-VI Dict
  4. Đốt pháo ném.động từEN-VI Dict
  5. Viết bài châm biếm (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child dropped a squyb into the pond.

  2. He lit the squyb and stepped back.

  3. The writer made the squyb funny and sharp.

  4. They squyb to celebrate the festival.

  5. She can squyb a famous song with jokes.