Nghĩa tiếng Việt
- Dòng vặn vẹo, dòng lượn sóng ngắn; nét chữ nguệch ngoạc, cong queo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her note was a long squyggle of ink.
/ˈskwɪɡəl/
squiggle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dòng vặn vẹo, dòng lượn sóng ngắn; nét chữ nguệch ngoạc, cong queo.
Her note was a long squyggle of ink.