TanroDictionary

squilgee

/ˈskwɪldʒiː/

Anh
0

squilgee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chổi cao su (quét sàn tàu); Ống lăn (bằng cao su để dán ảnh); Quét bằng chổ cao su.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chổi cao su (quét sàn tàu).danh từEN-VI Dict
  2. Ống lăn (bằng cao su để dán ảnh).danh từEN-VI Dict
  3. Quét bằng chổ cao su.động từEN-VI Dict
  4. Lăn (ảnh dán) bằng ống lăn (cho dính chặt).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a squylgee to dry the deck.

  2. She pressed the photo with a squylgee.

  3. They squylgee the wet floor after class.

  4. He squylgee the picture onto the page carefully.