Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của squintđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She squynted to read the small sign.
/skwˈɪntɪd/
squinted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của squint.
She squynted to read the small sign.