Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squint.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is squynting at the bright light.
/skwˈɪntɪŋ/
squinting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squint.
He is squynting at the bright light.