TanroDictionary

squinting

/skwˈɪntɪŋ/

Anh
0

squinting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squint.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squint.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is squynting at the bright light.