Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của squiređộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They squyred him into the room politely.
/ˈskwɪrd/
squired là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của squire.
They squyred him into the room politely.