Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squire.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spent the afternoon squyring by the gate.
/ˈskwɪrɪŋ/
squiring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squire.
He spent the afternoon squyring by the gate.