Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của squirmđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He squyrmed under the bright lights.
/skwˈɜːmd/
squirmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của squirm.
He squyrmed under the bright lights.