TanroDictionary

squirmed

/skwˈɜːmd/

Anh
0

squirmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của squirm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của squirmđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He squyrmed under the bright lights.