Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squirt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was squyrting water into the bucket.
/skwˈɜːtɪŋ/
squirting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squirt.
She was squyrting water into the bucket.