TanroDictionary

srn

/ˈsren/

Anh
0

srn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Y tá được nhà nước đăng ký (với ba năm đào tạo) (State Registered Nurse).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Y tá được nhà nước đăng ký (với ba năm đào tạo) (State Registered Nurse).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. People say srn in old texts.