Nghĩa tiếng Việt
- Y tá được nhà nước đăng ký (với ba năm đào tạo) (State Registered Nurse).XEN-VI Dict
Ví dụ
-
People say srn in old texts.
/ˈsren/
srn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Y tá được nhà nước đăng ký (với ba năm đào tạo) (State Registered Nurse).
People say srn in old texts.