Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho ổn định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The changes led to stabilisation in the market.
/stˌeɪbɪlaɪzˈeɪʃən/
stabilisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho ổn định.
The changes led to stabilisation in the market.