Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho vững vàng, sự làm cho ổn định; sự vững vàng, sự ổn định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stabilization of the desk made it safer.
/ˌsteɪbəlaɪˈzeɪʃn/
stabilization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho vững vàng, sự làm cho ổn định; sự vững vàng, sự ổn định.
Stabilization of the desk made it safer.