TanroDictionary

stabilization

/ˌsteɪbəlaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

stabilization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho vững vàng, sự làm cho ổn định; sự vững vàng, sự ổn định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho vững vàng, sự làm cho ổn định; sự vững vàng, sự ổn định.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stabilization of the desk made it safer.