Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stabilizeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wound stabilized after a few hours.
/ˈsteɪbəˌlaɪzd/
stabilized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stabilize.
The wound stabilized after a few hours.