Nghĩa tiếng Việt
- Máy ổn định, bộ ổn định; chất ổn định.danh từEN-VI Dict
- Bộ phận thăng bằng (ở sườn tàu thuỷ, ở đuôi máy bay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stabilizer kept the picture steady.
-
The aircraft has a rear stabilizer.