TanroDictionary

stabilizer

/ˈsteɪbəˌlɑɪzɜː/

Anh
0

stabilizer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy ổn định, bộ ổn định; chất ổn định; Bộ phận thăng bằng (ở sườn tàu thuỷ, ở đuôi máy bay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy ổn định, bộ ổn định; chất ổn định.danh từEN-VI Dict
  2. Bộ phận thăng bằng (ở sườn tàu thuỷ, ở đuôi máy bay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stabilizer kept the picture steady.

  2. The aircraft has a rear stabilizer.