Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stabilize.động từEN-VI Dict
- Sự tạo (đảm bảo) ổn định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was stabilizing the shelf before lunch.
-
His job involved stabilizing the bridge support.