Nghĩa tiếng Việt
- Ổn định, vững chắc.DEN-VI Dict
- Bất khuất, kiên định (nhân cách).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She answered stably and smiled.
/ˈsteɪbli/
stably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ổn định, vững chắc; Bất khuất, kiên định (nhân cách).
She answered stably and smiled.