TanroDictionary

stacker

/ˈstækɜː/

Anh
0

stacker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy xếp chồng; Bag stacker; Máy xếp chồng bao tải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy xếp chồng.danh từEN-VI Dict
  2. Bag stacker.danh từEN-VI Dict
  3. Máy xếp chồng bao tải.danh từEN-VI Dict
  4. Xe tải có máy xếp đống.danh từEN-VI Dict
  5. Bộ tiếp nhận thẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stacker lifted boxes onto the pallet.

  2. The bag stacker worked beside the truck.

  3. A stacker moved the grain bags quickly.

  4. The stacker loaded the truck before noon.

  5. The card stacker handles the deck very quickly.