TanroDictionary

stadium

/ˈsteɪdiəm/

Anh
0

stadium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sân vận động; Đường đua; Xtađiom (đơn vị đo chiều dài bằng khoảng 184 m).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sân vận động.danh từEN-VI Dict
  2. Đường đua.danh từEN-VI Dict
  3. Xtađiom (đơn vị đo chiều dài bằng khoảng 184 m).danh từEN-VI Dict
  4. Giai đoạn, thời kỳ (bệnh).danh từEN-VI Dict
  5. Thời kỳ gian biến thái (sâu bọ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Thousands filled the stadium on Saturday.

  2. The runners started on the stadium track.

  3. The ancient road measured one stadium.

  4. The illness reached a serious stadium.

  5. The insect changed during its stadium stage.