Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ thuật viết kịch.danh từEN-VI Dict
- Nghệ thuật dàn cảnh; nghệ thuật dựng kịch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied stagecraft to improve her play.
-
Good stagecraft made the show feel real.
/ˈsteɪdʒkrɑːft/
stagecraft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghệ thuật viết kịch; Nghệ thuật dàn cảnh; nghệ thuật dựng kịch.
She studied stagecraft to improve her play.
Good stagecraft made the show feel real.