Nghĩa tiếng Việt
- Old stager người có nhiều kinh nghiệm, người lão luyện.danh từEN-VI Dict
- Diễn viên (sân khấu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old stager knew every trick in town.
-
The stager bowed to the audience.
/ˈsteɪdʒɜː/
stager là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Old stager người có nhiều kinh nghiệm, người lão luyện; Diễn viên (sân khấu).
The old stager knew every trick in town.
The stager bowed to the audience.