Nghĩa tiếng Việt
- Gây sửng sốt; làm choáng, làm kinh ngạc.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team finished staggeringly and left.
/ˈstæɡɜːinli/
staggeringly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây sửng sốt; làm choáng, làm kinh ngạc.
The team finished staggeringly and left.