Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stakeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stakes her claim with clear facts.
/steɪks/
stakes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stake.
She stakes her claim with clear facts.