Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu.danh từEN-VI Dict
- Cờ hiệu, cờ (đen & bóng).danh từEN-VI Dict
- Cánh cờ (của hoa đậu... ).danh từEN-VI Dict
- Trình độ, mức.danh từEN-VI Dict
- Chất lượng trung bình.danh từEN-VI Dict
- Lớp học (ở các trường cấp hai); hạng, thứ (ở trường cấp một).danh từEN-VI Dict
- Bản vị (vàng, bạc trong hệ thống tiền tệ).danh từEN-VI Dict
- Chân, cột (đèn).danh từEN-VI Dict
- Cây mọc đứng.danh từEN-VI Dict
- Xtanđa (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 4, 500 m3).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please use the standard meter for all measurements.
-
The soldiers raised the standard of solidarity together.
-
The team played to a high standard.
-
Your current work does not come up to the standard.
-
This painting is a work of an indifferent standard.