TanroDictionary

standard

/ˈsteəndərd/

Anh
0

standard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu; Cờ hiệu, cờ (đen & bóng); Cánh cờ (của hoa đậu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu.danh từEN-VI Dict
  2. Cờ hiệu, cờ (đen & bóng).danh từEN-VI Dict
  3. Cánh cờ (của hoa đậu... ).danh từEN-VI Dict
  4. Trình độ, mức.danh từEN-VI Dict
  5. Chất lượng trung bình.danh từEN-VI Dict
  6. Lớp học (ở các trường cấp hai); hạng, thứ (ở trường cấp một).danh từEN-VI Dict
  7. Bản vị (vàng, bạc trong hệ thống tiền tệ).danh từEN-VI Dict
  8. Chân, cột (đèn).danh từEN-VI Dict
  9. Cây mọc đứng.danh từEN-VI Dict
  10. Xtanđa (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 4, 500 m3).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please use the standard meter for all measurements.

  2. The soldiers raised the standard of solidarity together.

  3. The team played to a high standard.

  4. Your current work does not come up to the standard.

  5. This painting is a work of an indifferent standard.