Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiêu chuẩn hoá; sự làm thành chính quy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Standardisation made the parts easier to fit.
/ˌstændədaɪˈzeɪʃən/
standardisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tiêu chuẩn hoá; sự làm thành chính quy.
Standardisation made the parts easier to fit.