TanroDictionary

standee

/stænˈdiː/

Anh
0

standee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) người đứng xem (vì không có chỗ ngồi ở rạp hát... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) người đứng xem (vì không có chỗ ngồi ở rạp hát... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The standee watched the film standing.