Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) người đứng xem (vì không có chỗ ngồi ở rạp hát... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The standee watched the film standing.
/stænˈdiː/
standee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) người đứng xem (vì không có chỗ ngồi ở rạp hát... ).
The standee watched the film standing.