Nghĩa tiếng Việt
- Stanit (quặng đồng, thiếc và sắc sunfat).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rock contained a little stannite.
/ˈstæˌnɑɪt/
stannite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Stanit (quặng đồng, thiếc và sắc sunfat).
The rock contained a little stannite.