Nghĩa tiếng Việt
- Xương bàn đạp (trong lỗ tai).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor checked the tiny stapes carefully.
/ˈsteɪˌpiz/
stapes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương bàn đạp (trong lỗ tai).
The doctor checked the tiny stapes carefully.