Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stapleđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stapled the note to the board.
/stˈeɪpəld/
stapled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của staple.
He stapled the note to the board.