TanroDictionary

stapler

/ˈsteɪplə(r)/

Anh
0

stapler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy dập ghim; Người xếp loại (bông, len, gai) theo sợi; Người buôn bán những mặt hàng chủ yếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy dập ghim; Người xếp loại (bông, len, gai) theo sợi.danh từEN-VI Dict
  2. Người buôn bán những mặt hàng chủ yếu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stapler jammed during the meeting.

  2. She was a stapler of basic food goods.