Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của staređộng từEN-VI Dict
- Nhìn chằm chằm.tính từEN-VI Dict
- Lồ lộ, đập vào mắt.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của staređộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was staring at the clock.
-
The staring child said nothing.
-
A staring white wall filled the room.