Nghĩa tiếng Việt
- Cứng đờ.tính từEN-VI Dict
- Hoàn toàn.tính từEN-VI Dict
- Mạnh mẽ, quả quyết.tính từEN-VI Dict
- Lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra.tính từEN-VI Dict
- Hoang vu, lạnh lẽo.tính từEN-VI Dict
- Trần như nhộng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The body lay stark in death on the grass.
-
His behavior shows signs of stark madness.
-
He gave a stark reply and left.
-
A lonely tree stood stark in the snow.
-
They camped in a stark and empty field.