TanroDictionary

stark

/stɑːk/

Anh
0

stark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cứng đờ; Hoàn toàn; Mạnh mẽ, quả quyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứng đờ.tính từEN-VI Dict
  2. Hoàn toàn.tính từEN-VI Dict
  3. Mạnh mẽ, quả quyết.tính từEN-VI Dict
  4. Lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra.tính từEN-VI Dict
  5. Hoang vu, lạnh lẽo.tính từEN-VI Dict
  6. Trần như nhộng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The body lay stark in death on the grass.

  2. His behavior shows signs of stark madness.

  3. He gave a stark reply and left.

  4. A lonely tree stood stark in the snow.

  5. They camped in a stark and empty field.