TanroDictionary

startler

/ˈstɑːrtlə/

Anh
0

startler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tin tức làm giật mình, tin gật gân; Người làm giật mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tin tức làm giật mình, tin gật gân.danh từEN-VI Dict
  2. Người làm giật mình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report was a real startler this morning.

  2. The loud joke made him a startler.