TanroDictionary

startling

/ˈstɑːtlɪŋ/

Anh
0

startling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của startle; Làm giật mình, làm hoảng hốt, làm sửng sốt; phân từ hiện tại của startle.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của startleđộng từEN-VI Dict
  2. Làm giật mình, làm hoảng hốt, làm sửng sốt.tính từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của startleđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The startling light woke us at dawn.

  2. She gave a startling look when she saw him.

  3. startling discovery

    sự phát hiện làm mọi người phải sửng sốt