Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của startleđộng từEN-VI Dict
- Làm giật mình, làm hoảng hốt, làm sửng sốt.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của startleđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The startling light woke us at dawn.
-
She gave a startling look when she saw him.
-
startling discovery
sự phát hiện làm mọi người phải sửng sốt