Nghĩa tiếng Việt
- Khởi động, ban đầu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The startup grew quickly after its first ape launch.
/ˈstɑrtˌʌp/
startup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khởi động, ban đầu.
The startup grew quickly after its first ape launch.