Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stashđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stashes spare pens in a drawer.
/stˈæʃɪz/
stashes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stash.
She stashes spare pens in a drawer.