Nghĩa tiếng Việt
- Có thể phát biểu ra, có thể cho biết, có thể tuyên bố.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cause is statable in one short sentence.
/ˈsteɪtəbəl/
statable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể phát biểu ra, có thể cho biết, có thể tuyên bố.
The cause is statable in one short sentence.