Nghĩa tiếng Việt
- Có hình con vật đứng nghiêng (huy chương).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coin showed a statant lion.
/ˈsteɪtənt/
statant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hình con vật đứng nghiêng (huy chương).
The coin showed a statant lion.