Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng không được nước nào nhận là công dân; tình trạng không có tư cách công dân (người).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Statelessness can make daily life difficult.
/ˈsteɪtləsnəs/
statelessness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng không được nước nào nhận là công dân; tình trạng không có tư cách công dân (người).
Statelessness can make daily life difficult.